ĐAU trong tiếng Anh là gì?

Rate this post

ĐAU trong tiếng Anh là gì?

1) Nếu đau tự nhiên, không cần kích thích đã đau
=> Sử dụng các từ thông dụng như:
– 𝐏𝐚𝐢𝐧 (noun) (VD: I have pain in my stomach.)
– 𝐏𝐚𝐢𝐧𝐟𝐮𝐥 (adj) (VD: My stomach is so painful.)
– 𝐇𝐮𝐫𝐭 (v) (VD: My stomach is hurting.)
2) Nếu ấn vào mới đau hoặc ấn vào đau tăng lên nhiều
=> Sử dụng từ chuyên ngành là 𝐓𝐞𝐧𝐝𝐞𝐫 (adj) và 𝐓𝐞𝐧𝐝𝐞𝐫𝐧𝐞𝐬𝐬 (noun)
– Epigastric tenderness = điểm đau thượng vị (trong viêm dạ dày)
– Bone tenderness = điểm đau chói trên xương (trong gãy xương)
VD: My arm is very tender after the surgery = Tay tôi rất đau sau ca phẫu thuật (chúng ta ngầm hiểu là phải di chuyển hoặc ấn vào tay thì mới đau chứ bình thường chưa chắc đã đau)
Có thể là hình ảnh về 1 người và văn bản

Tác giả BS Đỗ Trung Kiên

Link bài viết [https://www.facebook.com/groups/diendanykhoa.vn/permalink/1587613898351229/?mibextid=Nif5oz]

Xin gửi lời cảm ơn đến BS Đỗ Trung Kiên đã đồng ý đăng tải bài viết lên Diễn đàn Y khoa.

 

Advertisement

Giới thiệu Vạn Việt Trường

Xem các bài tương tự

image 20

Tổng quan về các Biến chứng đái tháo đường và cơ chế gây tổn thương

Đái tháo đường là một bệnh lý rối loạn chuyển hóa mạn tính, đặc trưng bởi tình trạng tăng glucose máu kéo dài do cơ thể thiếu insulin, giảm tác dụng của insulin hoặc phối hợp cả hai [1]. Insulin là hormone do tế bào beta của tuyến tụy tiết ra, có vai trò đưa glucose từ máu vào tế bào để tạo năng lượng. Khi insulin không được sản xuất đủ hoặc không hoạt động hiệu quả, glucose sẽ tích tụ trong máu, từ đó gây ra nhiều rối loạn chuyển hóa và tổn thương đa cơ quan.