Mới nhất

HẬU TỐ “ĐAU” trong tiếng Anh Y khoa

Rate this post

HẬU TỐ “ĐAU” trong tiếng Anh Y khoa

1/ Văn cảnh bỗ bã, đời thường (Informal)
 Hậu tố -𝐚𝐜𝐡𝐞 kết hợp với 𝐭𝐞̂𝐧 𝐠𝐢𝐚̉𝐢 𝐩𝐡𝐚̂̃𝐮 cơ quan = Triệu chứng đau tại cơ quan đó
 𝐓𝐨𝐨𝐭𝐡𝐚𝐜𝐡𝐞 = đau răng (I have a toothache = Tôi bị đau răng)
 𝐇𝐞𝐚𝐝𝐚𝐜𝐡𝐞 = đau đầu (I have a headache = Tôi bị đau đầu)
 𝐇𝐞𝐚𝐫𝐭𝐚𝐜𝐡𝐞 = đau tim
2/ Văn cảnh hàn lâm, học thuật (Formal)
 Hậu tố -𝐚𝐥𝐠𝐢𝐚 và -𝐝𝐲𝐧𝐢𝐚 kết hợp với 𝐠𝐨̂́𝐜 𝐭𝐮̛̀ tương ứng của các cơ quan giải phẫu
 𝐀𝐫𝐭𝐡𝐫𝐚𝐥𝐠𝐢𝐚 = đau khớp (Arthr- là gốc từ của Joint = khớp)
 𝐒𝐩𝐨𝐧𝐝𝐲𝐥𝐨𝐝𝐲𝐧𝐢𝐚 = đau đốt sống (Spondyl- là gốc từ của vertebra = đốt sống)
Có thể là hình ảnh về 1 người

Tác giả BS Đỗ Trung Kiên

Link bài viết [https://www.facebook.com/groups/diendanykhoa.vn/permalink/1593053004473985/]

Xin gửi lời cảm ơn đến BS Đỗ Trung Kiên đã đồng ý đăng tải bài viết lên Diễn đàn Y khoa.

Advertisement

Giới thiệu Vạn Việt Trường

Xem các bài tương tự

Screenshot 20260604 144056 My Files

Hội chứng nội tiết chuyển hóa buồng trứng, tên gọi mới của hội chứng buồng trứng đa nang: một quy trình đồng thuận toàn cầu nhiều bước (Bài dịch phần 3)

Dịch từ: Polyendocrine metabolic ovarian syndrome, the new name for polycystic ovary syndrome: a multistep …